đói ngấu

  1. avoir la fringale; avoir une faim de loup; avoir une faim canine; avoir une faim dévorante

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "đói ngấu"

đói ngấu
Tan học về, cậu bé cảm thấy đói ngấu và mở tủ lạnh tìm đồ ăn ngay.